GIỚI THIỆU DỊCH VỤ 1900

 

v   Định nghĩa:

Là dịch vụ đặc biệt cho phép các doanh nghiệp cung cấp thông tin thương mại, giải trí…thông qua một số truy nhập thống nhất trên toàn mạng.

Dịch vụ này rất thích hợp với các công ty, các tổ chức tư vấn hoặc các chương trình giải trí trong đó người sử dụng gọi tới các số dịch vụ này phải trả thêm phí dịch vụ.

v   Lợi ích của dịch vụ:

a.      Đối với người sử dụng dịch vụ:

- Có thể gọi tại bất kỳ nơi nào mà chỉ cần nhớ một số duy nhất.

- Chi phí cho cuộc gọi tư vấn hoặc giải trí thấp nhờ khả năng kết nối đến trung tâm gần nhất.

   b.      Đối doanh nghiệp thuê bao dịch vụ 1900:

- Dễ dàng quảng bá và cung cấp thông tin về doanh nghiệp với một số điện thoại duy nhất trên toàn quốc.

- Doanh nghiệp có thể tổ chức nhiều đích đến khác nhau linh hoạt theo thời gian (như ngày trong tuần, giờ trong ngày) hoặc theo vị trí xuất phát của cuộc gọi đến.

v   Cước phí của dịch vụ:

  1. Cước cài đặt ( chưa thuế VAT):

*Trường hợp cài đặt số đích:

- Cài đặt số đích đầu tiên:   1,800,000 đồng

- Cho mỗi số đích tiếp theo:  200,000 đồng ( tối đa 10 số đích)

*Trường hợp cài đặt server:

- Cước phí cài đặt server: 2,000,000 đồng/lần cài đặt (cho một Server)

Chi phí này không bao gồm chi phí liên quan đến hệ thống truyền dẫn từ server của khách hàng kết nối đến mạng NGN.

- Nếu khách hàng đặt server tại trụ sở công ty của khách hàng: cần một đường kênh thuê riêng (Metronet) để nối từ từ tổng đài Toll của VTN đến Server Voice của khách hàng; một đường Megawan để nối từ SMS Gateway đến Servser SMS của khách hàng.

a.Với SMS, chi phí đối với đường Megawan tốc độ 256kbps, cổng SHDSL kết nối từ Server KH tại HCM đến VTN2 (137 Pasteur):

- Phí hòa mạng: 3.000.000đ/ lần

- Phí hàng tháng: 1.345.454đ/tháng

b.Với Voice, chi phí đối với đường Metronet 3M (30 cuộc gọi đồng thời) cổng FE kết nối từ Server KH tại HCM đến VTN2 (137 Pasteur):

- Phí hòa mạng: 3.000.000đ/ lần

- Phí hàng tháng: 2.462.000đ/tháng

- Phí sử dụng tại nguyên tổng đài (siptrunking gọi ra hiển thị 1900): 350.000đ/tháng

 

B. Mức cước thu đầu số được quy định như sau:

  1. Cước đầu số các dải 190011xx, 190019xx, 190010xx

-       Cước đầu số thuộc các dải số 190011xx, 190019xx, 190010xx, 190010xx là 01 triệu đồng/ số/tháng.

Lấy nguyên  dải :

 + 190011x1, 190019x0, 190019x9 : 15 triệu đồng/dải số/tháng

+ 190011xx, 190019xx : 10 triệu đồng/dải số/tháng

  1. Cước đầu số đối với các dải số còn lại
  • Với các đầu số khách hàng sử dụng để chăm sóc khách hàng
  • Cước đầu số: 545.455 đồng/đầu số/tháng
  • Với các đầu số khách hàng sử dụng để tư vấn, kinh doanh dịch vụ nội dung
  • Cước đầu số: 409.091 đồng/đầu số/tháng
  1. Cước sử dụng đầu số dễ nhớ (đầu số đẹp): tùy từng đầu số (trong file list số)

 C. Bảng giá cước gọi vào dịch vụ 1900  :

Mã truy cập (Dải số)

Thoại

(đồng/phút – chưa VAT)

Bản tin SMS

(đồng/SMS – chưa VAT)

1900108x

190012xx

190015xx

190018xx

190054xxxx

909

454

190017xx (trừ đầu số 19001719)

1.363

909

190055xxxx

1.363

909

190056xxxx

1.818

909

190057xxxx

2.727

1.363

190058xxxx

1.818

1.363

190059xxxx

4.545

2.727

1900100x

(trừ đầu số 19001001)

1900110x

1900190x

909

909

1900101x

1900111x

1900191x

1.818

1.818

1900102x

1900112x

1900192x

2.727

2.727

1900103x

1900113x

1900193x

3.636

3.636

1900104x

1900114x

1900194x

4.545

4.545

1900105x

1900115x

1900195x

5.454

5.454

1900106x

1900116x

1900196x

7.272

7.272

1900107x

1900117x

1900197x

9.090

9.090

 

1900118x

1900198x

10.909

10.909

1900109x

(x = 2 đến 9)

1900119x

1900199x

13.636

13.636

 

  1. Quy định phân chia cho CP (doanh nghiệp đăng ký kinh doanh 1900):
    1. Thoại

STT

Cước dịch vụ không bao gồmVAT

  (đồng/phút)

Tỷ lệ doanh thu CP được hưởng theo phút sản lượng (%)

đến 50.000

(phút/tháng

50.001 đến 100.000 (phút/tháng)

100.001 đến 300.000

(phút/tháng)

Lớn hơn

300.000 (phút/tháng)

1

909

39

40

41

42

2

1.363

39

40

41

42

3

1.818

38

39

40

41

4

2.727 – 4.545

37

38

39

40

5

> 4.545

35

 

  1. SMS

STT

Cước dịch vụ không bao gồmVAT

  (đồng/SMS)

Tỷ lệ doanh thu CP được hưởng theo sản lượng SMS (%)

đến 500.000

(SMS/tháng)

500.001 đến 1.000.000 (SMS/tháng)

1.000.001 đến 5.000.000

(SMS/tháng)

Lớn hơn

5.000.000 (SMS/tháng)

1

454 đến 3.636

38

39

40

42

2

4.545

40

42

43

45

3

> 4.545

30

32

33

35

  1. Cước gọi ra hiển thị số 1900 (dùng cho Doanh nghiệp có sử dụng server hoặc tổng đài IP có chạy giao thức SIP)
  •   Cước gọi đến thuê bao cố định, Gphone: theo quy định cước hiện hành cho cuộc gọi từ thuê bao cố định VNPT gọi liên tỉnh 171 của VNPT.
  •   Cước gọi đến thuê bao di động: theo quy định cước hiện hành cho cuộc gọi từ thuê bao cố định VNPT đến thuê bao di động.
  •   Cước gọi đi quốc tế: theo quy định cước hiện hành cho cuộc gọi từ thuê bao cố định của VNPT đi quốc tế 171 .
  •   Cước gọi đến dịch vụ GTGT tại các VNPT TTP: theo quy định cước hiện hành cuộc gọi từ thuê bao nội tỉnh đến dịch vụ GTGT tại VNPT tỉnh/thành phố đó.
  •   Cước gọi đến dịch vụ GTGT khác: theo quy định cước hiện hành cuộc gọi từ thuê bao cố định VNPT đến dịch vụ GTGT đó.

 

 

  1. Giá cước nhắn tin ra cho thuê bao di động

MT: số bản tin xuất phát từ server 1900

MO: số bản tin xuất phát từ thuê bao di động

 

 

 

 

 

  • Quá tin sang mạng Viettel.

STT

Giá cước thu khách hàng theo đầu số

Số MT quá tin định mức

Mức cước cho MT cho phép quá tin trong định mức (đồng/bản tin MT quá tin)

Mức cước cho MT cho phép quá tin ngoài định mức (đồng/bản tin MT quá tin)

1

500, 700

0

200

600

2

1000, 1500

1

200

600

3

2000

2

200

600

4

3000

3

200

600

5

4000

4

200

600

6

5000

5

200

600

7

10000

7

200

600

8

15000

10

200

600

  • Quá tin sang mạng di động VMS, VNP, HTC:

STT

Số MT quá tin định mức

Mức cước cho MT cho phép quá tin trong định mức (đồng/bản tin MT quá tin)

Mức cước cho MT cho phép quá tin ngoài định mức (đồng/bản tin MT quá tin)

1

1

200

300

Ghi chú: tất cả các mức cước trên đều chưa bao gồm VAT.

 

  1. Phân vùng lưu lượng:

V0: Quốc tế gọi về HiE HCM

V1: Hà Nội

V2: Các tỉnh phía Bắc còn lại; Quốc tế về HiE HNI

V3: Khu vực miền Trung (từ Quảng Bình đến Khánh Hòa)

V4:  Spare

V5: TP. Hồ Chí Minh

V6: Các tỉnh phía Nam còn lại, trừ Tp.HCM

V7: Di động miền Bắc

V8: Di động miền Nam

V9: Di động miền Trung

  1. Điều kiện thu hồi số dịch vụ 1900:

Đối với dải số 190011xx, 190019xx, 190010xx

-         Doanh thu cước thực thu khách hàng tối thiểu là 50 triệu đồng/dải số hoặc các đầu số lẻ của 01 dải số/tháng.

-         Trường hợp CP không đạt hạn mức doanh thu cước thực thu khách hàng tối thiểu, VTN giảm trừ phần doanh thu CP được hưởng để đạt mức tối thiểu.

-         Sau khi đã giảm trừ doanh thu CP được hưởng, nếu trong 03 tháng liên tiếp CP vẫn không đạt mức tối thiểu, VTN thu hồi dải số hoặc các đầu số lẻ của 01 dải số đó.

 

Đối với các đầu số dễ nhớ (trừ các đầu số thuộc dải số 190011xx, 190019xx, 190010xx)

-         Các đầu số dễ nhớ phải có doanh thu lưu lượng tối thiểu là 500.000 đồng/tháng. (chưa bao gồm thuế GTGT)

-         Nếu không đạt mức doanh thu tối thiểu/tháng,VTN sẽ không thực hiện phân chia doanh thu cho Doanh nghiệp sử dụng đầu số dể nhớ.

-         Nếu không đạt mức doanh thu tối thiểu theo quy định trong 6 tháng liên tiếp, VTN sẽ thực hiện thu hồi.

Đối với các đầu số còn lại

-         Đầu số 1900 sử dụng để chăm sóc khách hàng : khôngquy định mức doanh thu lưu lượng tối thiểu

-         Đầu số 1900 sử dụng để tư vấn, kinh doanh dịch vụ nội dung: phải đạt doanh thu tối thiểu là 300.000 đồng/ tháng (chưa bao gồm VAT), trong 3 tháng liên tiếp, nếu không đạt mức tối thiểu, VTN sẽ thực hiện thu hồi số đối với đầu số đó.

Quy định về nội dung đăng ký kinh doanh đối với các doanh nghiệp sử dụng đầu số

-         Không quy định về nội dung bắt buộc phải có trong Giấy phép đăng ký kinh doanh đối với Doanh nghiệp sử dụng 1900 để chăm sóc khách hàng.

-         Đối với doanh nghiệp sử dụng đầu số để tư vấn, kinh doanh dịch vụ nội dung: GPKD phải có các nội dung phù hợp với nội dung đầu số khách hàng sử dụng để kinh doanh.VTN sẽ thu hồi nếu Doanh nghiệp kinh doanh nội dung không giống như nội dung đăng ký.