Polycom Group 700 - EagleEyeIV-4x camera

Các hình khác

Polycom Group 700 - EagleEyeIV-4x camera
0 ₫

Thiết bị hội nghị truyền hình Polycom RealPresence Group 700 được thiết kế giành cho các phòng họp lớn, phòng đào tạo, phòng học, những không gian làm việc có yêu cầu cao. Hệ thống Polycom Group 700 là thiết bị hàng đầu trong lĩnh vực hội nghị truyền hình, với hệ thống có cấu trúc hiệu năng cao, thiết bị hoàn toàn có thể đáp ứng yêu cầu của bạn ở hiện tại và tương lai.

Mua hàng từ xa, vui lòng gọi:

028 - 7300.0246

  • Hàng chính hãng, bảo hành toàn quốc.
  • Giao hàng ngay (Nội thành TP.HCM và Hà Nội).
  • Giao trong vòng 2 đến 3 ngày (Toàn quốc)
Tính năng

Chi tiết

  • Dễ dàng sử dụng với các tính năng quay số nhanh và Skype for Business trên tùy chọn RealPresence Touch
  • Mang lại những trải nghiệm tuyệt vời cho tất cả mọi người trong phòng họp. Đảm bảo mọi người sẽ tham gia vào mọi khía cạnh của cuộc đàm thoại.
  • Thiết kế linh hoạt, hiệu quả và Camera tùy chọn sẽ giúp cho bạn có thể xây dựng giải pháp cho phòng họp một cách linh hoạt nhất.
  • Thiết bị  được thiết kế theo kiến trúc tối ưu hiệu năng mang lại chất lượng cao cho hình ảnh, âm thanh, nội dung chia sẻ trong hiện tại và tương lai.
  • Tích hợp Polycom SoundStructure mang lại trải nghiệm âm thanh chất lượng cao kể cả ở những phòng họp lớn.
Thông tin kỹ thuật

Bộ thiết bị bao gồm:

  • RealPresence Group 700 codec 
  • RealPresence Group Microphone Array
  • EagleEyeIV-4x camera
  • Cable bundle 
  • Remote control 
  • Rack (19”) mounting ears

Các chuẩn và giao thức Video: 

  • H.261, H.263, H.264 AVC, H.264 High Profile, H.264 SVC, RTV 
  • H.239/Polycom® People+Content™ 
  • H.263 & H.264 video error concealment

Video input

  • 2 x HDCI 
  • 3 x HDMI 1.4
  • 1 x VGA
  • 1 x YPbPr component
  • 1 x dual RCA composite

Video out

  • 3 x HDMI 1.3
  • 3 x VGA

People video resolution 

  • 1080p, 60 fps từ 1740 Kbps 
  • 1080p, 30 fps từ 1024 Kbps 
  • 720p, 60 fps từ 832 Kbps 
  • 720p, 30 fps từ 512 Kbps 
  • 4SIF/4CIF, 60 fps từ 512 Kbps 
  • 4SIF/4CIF, 30 fps từ 128 Kbps 
  • SIF (352 x 240), CIF (352 x 288) từ  64 kbps 
  • QSIF (176 x 120), QCIF (176 x 144) từ 64 kbps 
  • w288p từ 128 Kbps 
  • w448 từ 384 Kbps 
  • w576p từ 512 Kbps

Độ phân giải Video 

  • Input

                -HD (1920 x 1080i)
                -HD (1920 x 1080p) 
                -WSXGA+ (1680 x 1050)
                - UXGA (1600 x 1200)
                -SXGA (1280 x 1024)
                - WXGA (1280 x 768)  
                - HD (1280 x720p), XGA (1024 x 768) 
                -SVGA (800 x 600) 

  • Output

                -HD (1920 x 1080)
                -WSXGA+ (1680 x 1050)
                -SXGA(1400 x 1050) 
                -SXGA (1280 x 1024) 
                - HD (1280 x 720) 
                - XGA (1024 x 768)
                - VGA (640 x 480) 

  • Content frame rate 

                - 5–60 fps (up to 1080p resolution at 60 fps) 

  • Content Sharing 

                - People+Content and People+Content IP

Audio input

  • 2 x RealPresence Group microphone array input port (hỗ trợ lên đến 4 micro) 
  • 2 x HDCI (camera) 
  • 1 x HDMI 
  • 2 x RCA line-in
  • 3 x HDMI 

Audio output

  • 1 x HDMI (to in-room audio system) 
  • 1 x HDMI (to conference recording device) 
  • USB headset support 
  • 1 x RCA pair stereo line-out

Other interfaces

  • 2 x USB 3.0 (back)
  • 1 x USB 2.0 (front)
  • 1 x RS-232 DB9

Các chuẩn và giao thức Audio: 

  • 22 kHz bandwidth with Polycom® Siren™ 22 technology, AAC-LD (TIP calls), G.719 (Live Music Mode)
  • 14 kHz bandwidth with Polycom® Siren™ 14 technology, G.722.1 Annex C 
  • 7 kHz bandwidth with G.722, G.722.1 
  • 3.4 kHz bandwidth with G.711, G.728, G.729A

Polycom® Constant Clarity™ technology

  • Automatic gain control 
  • Automatic noise suppression 
  • Keyboard noise reduction 
  • Polycom® NoiseBlock™ technology 
  • Polycom® Acoustic Fence™ 
  • Live music mode 
  • Instant adaptation echo cancellation 
  • Audio error concealment 
  • Polycom Siren Lost Packet Recovery™ (LPR™) technology 
  • Polycom® StereoSurround™ technology

Hỗ trợ các chuẩn khác 

  • H224/H.281, H.323 Annex Q, H.225, H.245, H.241, H.239, H.243, H.460 
  • BFCP (RFC 4582) 
  • TIP

Network 

  • Hỗ trợ IPv4 và IPv6 
  • 1 x 10/100/1G Ethernet 
  • Auto-MDIX 
  • H.323 and/or SIP up to 6 Mbps 
  • Polycom® Lost Packet Recovery™ (LPR™) technology
  • Reconfigurable MTU size 
  • Hỗ trợ RS232 với API 
  • Microsoft® Office Communications Server integration 
  • Hỗ trợ Microsoft® ICE 
  • Hỗ trợ Microsoft Lync and Skype for Business 
  • Hỗ trợ IBM® Sametime™ 

Bảo mật

  • US DoD UC APL Certified (see the Polycom US Federal Government Accreditation site for details) 
  • Media Encryption (H.323, SIP): AES-128, AES-256 
  • Hỗ trợ H.235.6 
  • Authenticated access to admin menus, web interface and telnet API 
  • FIPS 140-2 Validated Cryptography (Validation Certificate #1747) 
  • PKI/Certificate Management: - SSL 3.0, TLS 1.0, 1.1, 1.2 

                  - Self-signed and CA
                  -Signed certificate support 
                  - CRL and OCSP
                  -Based certificate revocation checking

  • Network intrusion detection system 
  • Local account password policy configuration 
  • Security profiles 
  • Web UI / SNMP Whitelists 
  • Local account and login port lockout

Tùy chọn thêm 

  • Polycom® RealPresence® Touch 
  • Polycom® EagleEye™ Producer 
  • Polycom® EagleEye™ Director with EagleEye III cameras 
  • Polycom® SoundStation® IP 7000 conference phone integration 
  • Polycom® SoundStructure® integration through a digital interface

Phầm mềm tùy chọn thêm 

  • Skype for Business and Lync Integration 
  • TIP interoperability 
  • 1080p license, providing up to 1080p60 for people and content 
  • Multipoint license for up to 8 sites at 720p30, or 4 sites at 1080p30

Nguồn

  • Auto sensing power supply

Typical operating voltage/power 

  • 37VA @ 120V @ 60 Hz 
  • 37VA @ 230V @ 50/6 0Hz 
  • Typical BTU/h: 65

Môi trường hoạt động 

  • Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 40 °C 
  • Độ ẩm hoạt động: 15 đén 80% 
  • Nhiệt độ không hoạt động: -40 to 70 °C 
  • Độ ẩm không hoạt động (non-condensing): 5 đến 95% 
  • Độ cao tối đa: 10,000 ft

Thông số vật lý

  • RealPresence Group 500 base box

                      - 17.2” H x 2.6” W x 12.8” D
                      - 11.45 lbs

Bảo hành

  • Một năm từ lúc rời nhà máy.
Warranty

CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO HÀNH

(Có hiệu lực kể từ ngày giao hàng)


Công ty Cổ phần Công Nghệ Du Hưng tuân thủ theo các điều kiện của nhà sản xuất.Ngoài ra còn có các quy định riêng như sau:


Điều kiện được bảo hành:

 

  •  Phiếu bảo hành còn trong thời gian còn hiệu lực
  •  Tuân thủ đúng kỹ thuật theo yêu cầu nhà sản xuất.
  •  Các thiết bị có dán tem bảo hành của công ty Du Hưng.
  • (Tem còn nguyên vẹn, không bị cạo sửa hoặc có tem khác dán đè lên)
  •  Hư hỏng được xác định không phải lỗi của khách hàng. 

 

Các trường hợp không được bảo hành:

 

  •  Một trong các điều kiện không đúng
  •  Thiết bị đã được sửa tại nơi khác không do Du Hưng ủy quyền
  •  Hư hỏng do thiên tai, hỏa hoạn, côn trùng, nguồn điện không ổn định
  •  Các lỗi do người sử dụng không đúng hướng dẫn, tự tháo máy, sửa máy, tự chỉnh sửa, bảo trì không đúng quy định.
  •  Các phụ kiện tiêu hao quá trình sử dụng như băng mực, trống từ, hộp mực, đầu kim, băng xóa, băng từ…
  •  Không giải quyết mọi mất mát thiếu đủ hàng hóa khi khách hàng đã ký nhận lại hàng.
  •  Các lỗi phần mềm(bao gồm cả sản phẩm cài đặt theo máy và cài đặt sau này…

 

Trách nhiệm bảo hành của công ty Du Hưng:

 

  •  Thiết bị còn trong thời gian bảo hành sẽ được sửa chữa hoặc thay thế theo đúng quy định của nhà sản xuất.
  •  Thiết bị hư hỏng phải gửi lại Công ty được bảo hành và hoàn trả máy tốt trong thời gian từ 02 đến 15 ngày tùy theo mức độ hư hỏng.
  •  Không giải quyết mọi lý do đổi hoặc trả lại thiết bị nếu không vì lỗi của nhà sản xuất yêu cầu.


CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ DU HƯNG
Trụ sở:
36A, Đường D2, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh
ĐT: (84-8) 73000 246 --- Fax: (84-8) 3512 6322
Website: www.duhung.vn

Tags khách hàng đã add cho sản phẩm này

Dùng khoảng trắng để phân biệt các tag. Với tag gồm nhiều từ thì phải để trong dấu nháy đơn('), ví dụ: 'TTS Tech'.