ĐIỆN THOẠI GRANDSTREAM GXP1615

Các hình khác

ĐIỆN THOẠI GRANDSTREAM GXP1615
0 ₫

GXP1615 là một điện thoại IP đơn giản cho một doanh nghiệp nhỏ (SMBs) hoặc sử dụng văn phòng tại nhà. GXP1615 sử dụng nguồn PoE cho phép GXP1615 đạt một chất lượng cao, thân thiện và đáng tin cậy cho dòng điện thoại văn phòng.

Mua hàng từ xa, vui lòng gọi:

028 - 7300.0246

  • Hàng chính hãng, bảo hành toàn quốc.
  • Giao hàng ngay (Nội thành TP.HCM và Hà Nội).
  • Giao trong vòng 2 đến 3 ngày (Toàn quốc)
Tính năng

Chi tiết

ĐIỆN THOẠI GRANDSTREAM GXP1615

          GXP1615 là một điện thoại IP đơn giản cho một doanh nghiệp nhỏ (SMBs) hoặc sử dụng văn phòng tại nhà. mô hình dựa trên Linux này có một tài khoản SIP duy nhất, lên đến 2 cuộc gọi, và 3 phím lập trình. Một màn hình LCD 132x48 hiển thị rõ ràng xem dễ dàng. Các tính năng khác như 2 cổng 10/100 Mbps, đa ngôn ngữ , hỗ trợ 3 cuộc thoại hội nghị và hổ trợ tai nghe plantronics, sử dụng nguồn PoE cho phép GXP1615 đạt một chất lượng cao, thân thiện và đáng tin cậy cho dòng điện thoại văn phòng.

Như tất cả các điện thoại IP Grandstream làm, GXP1615 có công nghệ mã hóa bảo mật cao (SRTP và TLS). Các GXP1615 hỗ trợ một loạt các lựa chọn auto provisioning, với khả năng có thể cấu hình tự động trên hệ thống IP PBX, các file XML được mã hóa và TR-069, để làm cho việc triển khai hàng loạt cực kỳ dễ dàng.

CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH CỦA ĐIỆN THOẠI:

  • Hổ trợ : 1 tài khoản SIP, 2 cuộc gọi đồng thời,  3 phím lập trình XML, 3 cuộc thoại hội nghị.
  • Giữ cuộc gọi đến, tự động trả lời, gọi lại số vừa gọi trước đó dễ dàng bằng 1 phím.
  • Chuyển cuộc gọi đến tự động khi không trả lời hoặc đang bận, chuyển cuộc đến thủ công khi có yêu cầu.
  • Rướt cuộc gọi từ điện thoại khác.
  • Hổ trợ danh bạ lên tới 500 số và lưu lịch sử cuộc gọi 200 số.
  • Tùy chọn giai điệu cho điện thoại.
Thông tin kỹ thuật
Giao thức truyền
  • SIP RFC3261, TCP/IP/UDP, RTP/RTCP, HTTP/HTTPS, ARP/RARP, ICMP, DNS (A record, SRV, NAPTR), DHCP, PPPoE, SSH, TFTP, NTP, STUN, SIMPLE, LLDP- MED, LDAP, TR-069, 802.1x, TLS, SRTP
Giao diện mạng vật lí
  • 2 cổng Eternet 10/100Mbps đầu cab RJ45
Giao diện đồ họa
  • Màn hình LCD 132x48
Tính năng chính
  • 2 line chính với đèn LED báo hiệu, 1 tài khoản SIP, 3 phím lập trình XML, 5 phím menu tùy chọn cài đặt 13 tính năng phụ.
Mã hóa âm thanh
  • Hổ trợ G.711µ/a, G.722 (wide-band), G.723 (pending), G.726-32, G.729 A/B, iLBC (pending), Opus (pending), DTMF (In audio, RFC2833, SIP INFO), VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC
Tính năng điện thoại 
  • Hổ trợ : 1 tài khoản SIP, 2 cuộc gọi đồng thời,  3 phím lập trình XML, 3 cuộc thoại hội nghị.
  • Giữ cuộc gọi đến, tự động trả lời, gọi lại số vừa gọi trước đó dễ dàng bằng 1 phím.
  • Chuyển cuộc gọi đến tự động khi không trả lời hoặc đang bận, chuyển cuộc đến thủ công khi có yêu cầu.
  • Rướt cuộc gọi từ điện thoại khác.
  • Hổ trợ danh bạ lên tới 500 số và lưu lịch sử cuộc gọi 200 số.
  • Tùy chọn giai điệu cho điện thoại.
Jack tai nghe
  • RJ9 (tai nghe EHS của plantronics)
Base stand
Wall mountable
QoS
  • Layer 2 QoS (802.1Q, 802.1P) and Layer 3 (ToS, DiffServ, MPLS) QoS
Bảo mật
  • Người dùng và quản trị viên truy cập ở mức kiểm soát, MD5 và MD5-sess xác thực dựa trên, 256-bit AES mã hóa tập tin cấu hình, TLS, SRTP, HTTPS, phương tiện truyền thông 802.1x kiểm soát truy cập
Hổ trợ đa ngôn ngữ
  • Tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Ý, tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Nga, Croatia, đơn giản hóa và truyền thống của Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản và nhiều hơn nữa
Nâng cấp và bảo trì
  • Nâng cấp Firmware qua TFTP / HTTP / HTTPS.
Nguồn sử dụng
  • đầu vào 100-240VAC 50-60Hz;đầu ra +5VDC, 600mA
  • Nguồn PoE
 Kích thước
  •   209mm (chiều dài) x 184.5mm (chiều Rộng) x 76.2mm (chiều cao) (with handset)  Hộp: 1.1kg
 Nhiệt độ
  • Hoạt động: 0 tới 40 độ C
  • Lưu trự: -10 tới 60 độ
  • Độ ẩm :10% tới 90% không ngưng tụ
 Nội dung gói
  •  1 Điện thoại GXP1615, 1 tay nghe, 1 dây tay nghe, 1 chân đỡ , nguồn điện, cab mạng, hướng dẫn sử dụng,GPL License
 Compliance
  •  FCC: Part 15 (CFR 47) Class BCE : EN55022 Class B, EN55024, EN61000-3-2, EN61000-3-3, EN60950-1RCM: AS/ACIF S004; AS/NZS CISPR22/24; AS/NZS 60950; AS/NZS 60950.1

 

Warranty

CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO HÀNH

(Có hiệu lực kể từ ngày giao hàng)


Công ty Cổ phần Công Nghệ Du Hưng tuân thủ theo các điều kiện của nhà sản xuất.Ngoài ra còn có các quy định riêng như sau:


Điều kiện được bảo hành:

 

  •  Phiếu bảo hành còn trong thời gian còn hiệu lực
  •  Tuân thủ đúng kỹ thuật theo yêu cầu nhà sản xuất.
  •  Các thiết bị có dán tem bảo hành của công ty Du Hưng.
  • (Tem còn nguyên vẹn, không bị cạo sửa hoặc có tem khác dán đè lên)
  •  Hư hỏng được xác định không phải lỗi của khách hàng. 

 

Các trường hợp không được bảo hành:

 

  •  Một trong các điều kiện không đúng
  •  Thiết bị đã được sửa tại nơi khác không do Du Hưng ủy quyền
  •  Hư hỏng do thiên tai, hỏa hoạn, côn trùng, nguồn điện không ổn định
  •  Các lỗi do người sử dụng không đúng hướng dẫn, tự tháo máy, sửa máy, tự chỉnh sửa, bảo trì không đúng quy định.
  •  Các phụ kiện tiêu hao quá trình sử dụng như băng mực, trống từ, hộp mực, đầu kim, băng xóa, băng từ…
  •  Không giải quyết mọi mất mát thiếu đủ hàng hóa khi khách hàng đã ký nhận lại hàng.
  •  Các lỗi phần mềm(bao gồm cả sản phẩm cài đặt theo máy và cài đặt sau này…

 

Trách nhiệm bảo hành của công ty Du Hưng:

 

  •  Thiết bị còn trong thời gian bảo hành sẽ được sửa chữa hoặc thay thế theo đúng quy định của nhà sản xuất.
  •  Thiết bị hư hỏng phải gửi lại Công ty được bảo hành và hoàn trả máy tốt trong thời gian từ 02 đến 15 ngày tùy theo mức độ hư hỏng.
  •  Không giải quyết mọi lý do đổi hoặc trả lại thiết bị nếu không vì lỗi của nhà sản xuất yêu cầu.


CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ DU HƯNG
Trụ sở:
36A, Đường D2, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh
ĐT: (84-8) 73000 246 --- Fax: (84-8) 3512 6322
Website: www.duhung.vn

Tags khách hàng đã add cho sản phẩm này

Dùng khoảng trắng để phân biệt các tag. Với tag gồm nhiều từ thì phải để trong dấu nháy đơn('), ví dụ: 'TTS Tech'.