Điện thoại IP Yealink SIP-T41G

Các hình khác

Điện thoại IP Yealink SIP-T41G
0 ₫
Yealink SIP-T41P là một điện thoại SIP đa tính năng cho doanh nghiệp. Với 6 line, phím lập trình, âm thanh chất lượng cao, T41G sẽ hỗ trợ tốt hơn cho người sử dụng trong việc đàm thoại hay thao tác liên quan.

Mua hàng từ xa, vui lòng gọi:

08 - 7300.0246

  • Hàng chính hãng, bảo hành toàn quốc.
  • Giao hàng ngay (Nội thành TP.HCM và Hà Nội).
  • Giao trong vòng 2 đến 3 ngày (Toàn quốc)
Tính năng

Chi tiết

Điện thoại IP Yealink SIP-T41G

  • Hỗ trợ âm thanh HD
  • Hai cổng Ethernet 10/100 (Router và switch)
  • Màn hình màu  2.7” 192 x 64pixel với đèn nền đồ họa.
  • Gắn liền với cổng USB, hổ trợ tai nghe Bluetooth
  • Hỗ trợ tới 6 tài khoản SIP
  • Giấy nhãn thiết kế miễn phí
  • Hỗ trợ PoE
  • Tai nghe, hỗ trợ EHS
  • Hỗ trợ modules mở rộng
  • Điều chỉnh từ 2 góc độ
Thông tin kỹ thuật

Điện thoại IP Yealink SIP-T41G

Tính năng đàm thoại

  • HD voice: HD handset, HD speaker
  • Wideband codec: G.722
  • Narrowband codec: G.711(A/μ), G.723.1,G.729AB, G.726
  • DTMF: In-band, Out-of-band(RFC 2833) and SIP INFO 
  • Full-duplex hands-free speakerphone with AEC
  • VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC

Tính năng điện thoại

  • 6 VoIP accounts
  • One-touch speed dial, redial
  • Call forward, call waiting
  • Call transfer, call hold
  • Call return, group listening
  • Mute, auto answer, DND
  • 3-way conference call
  • Direct IP call without SIP proxy
  • Ring tone selection/import/delete
  • Hotline, emergency call
  • Set date time manually or automatically
  • Dial Plan
  • XML Browser
  • Action URL/URI
  • RTCP-XR (RFC3611),VQ-RTCPXR(RFC6035)
  • Directory
  • Local phonebook up to 1000 entries
  • Black list
  • XML/LDAP remote phonebook
  • Intelligent search method
  • Phonebook search/import/export
  • Call history: dialed/received/missed/forwarded

Tính năng IP-PBX

  • Busy Lamp Field (BLF)
  • Bridged Line Apperance(BLA)
  • Anonymous call, anonymous call rejection
  • Hot-desking
  • Message Waiting Indicator (MWI)
  • Voice mail
  • Call park, call pickup
  • Intercom, paging
  • Music on hold
  • Call recording

Hiển thị

  • 2.7" 192x64-pixel graphical LCD with backlight
  • LED for call and message waiting indication
  • Dual-color (red or green) illuminated LEDs for line status information
  • Intuitive user interface with icons and soft keys
  • National language selection
  • Caller ID with name, number

Tính năng phím

  • 6 line keys with LED
  • 6 line keys can be programmed up to 15 various features (3-page view)
  • 5 features keys: message, headset, mute, redial, hands-free speakerphone
  • 4 context-sensitive “soft” keys
  • 6 navigation keys
  • 2 volume control keys
  • Illuminated mute key
  • Illuminated headset key
  • Illuminated hands-free speakerphone key

Giao diện

  • 2xRJ45 10/100M Ethernet ports
  • 1xRJ9 (4P4C) handset port
  • 1xRJ9 (4P4C) headset port
  • 1XRJ12 (6P6C) EHS port
  • Power over Ethernet (IEEE 802.3af), Class 2

Tính năng khác

  • Stand with 2 adjustable angles 
  • Wall mountable
  • External universal AC adapter (optional):AC 100~240V input and DC 5V/1.2A output
  • Power consumption (PSU): 1.1-2.3W
  • Power consumption (PoE): 1.7-3.2W
  • Dimension(W*D*H*T): 212mm*189mm*175mm*54mm
  • Operating humidity: 10~95%
  • Operating temperature: -10~50°C

Đóng gói

  • Qty/CTN: 5 PCS
  • N.W/CTN: 6.3kg
  • G.W/CTN: 7.0kg
  • Giftbox size: 246mm*223mm*120mm
  • Carton Meas: 627mm*256mm*235mm

Quản lý

  • Configuration: browser/phone/auto-provision
  • Auto provision via FTP/TFTP/HTTP/HTTPS for mass deploy
  • Auto-provision with PnP
  • BroadSoft device management
  • Zero-sp-touch TR-069
  • Phone lock for personal privacy protection
  • Reset to factory, reboot
  • Package tracing export, system log

Mạng và bảo mật

  • SIP v1 (RFC2543), v2 (RFC3261)
  • Call server redundancy supported 
  • NAT transverse: STUN mode
  • Proxy mode and peer-to-peer SIP link mode
  • IP assignment: static/DHCP
  • HTTP/HTTPS web server
  • Time and date synchronization using SNTP
  • UDP/TCP/DNS-SRV(RFC 3263)
  • QoS: 802.1p/Q tagging (VLAN), Layer 3 ToS DSCP
  • SRTP for voice 
  • Transport Layer Security (TLS)
  • HTTPS certificate manager
  • AES encryption for configuration file
  • Digest authentication using MD5/MD5-sess
  • OpenVPN, IEEE802.1X
  • IPv6
Warranty

CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO HÀNH

(Có hiệu lực kể từ ngày giao hàng)


Công ty Cổ phần Công Nghệ Du Hưng tuân thủ theo các điều kiện của nhà sản xuất.Ngoài ra còn có các quy định riêng như sau:


Điều kiện được bảo hành:

 

  •  Phiếu bảo hành còn trong thời gian còn hiệu lực
  •  Tuân thủ đúng kỹ thuật theo yêu cầu nhà sản xuất.
  •  Các thiết bị có dán tem bảo hành của công ty Du Hưng.
  • (Tem còn nguyên vẹn, không bị cạo sửa hoặc có tem khác dán đè lên)
  •  Hư hỏng được xác định không phải lỗi của khách hàng. 

 

Các trường hợp không được bảo hành:

 

  •  Một trong các điều kiện không đúng
  •  Thiết bị đã được sửa tại nơi khác không do Du Hưng ủy quyền
  •  Hư hỏng do thiên tai, hỏa hoạn, côn trùng, nguồn điện không ổn định
  •  Các lỗi do người sử dụng không đúng hướng dẫn, tự tháo máy, sửa máy, tự chỉnh sửa, bảo trì không đúng quy định.
  •  Các phụ kiện tiêu hao quá trình sử dụng như băng mực, trống từ, hộp mực, đầu kim, băng xóa, băng từ…
  •  Không giải quyết mọi mất mát thiếu đủ hàng hóa khi khách hàng đã ký nhận lại hàng.
  •  Các lỗi phần mềm(bao gồm cả sản phẩm cài đặt theo máy và cài đặt sau này…

 

Trách nhiệm bảo hành của công ty Du Hưng:

 

  •  Thiết bị còn trong thời gian bảo hành sẽ được sửa chữa hoặc thay thế theo đúng quy định của nhà sản xuất.
  •  Thiết bị hư hỏng phải gửi lại Công ty được bảo hành và hoàn trả máy tốt trong thời gian từ 02 đến 15 ngày tùy theo mức độ hư hỏng.
  •  Không giải quyết mọi lý do đổi hoặc trả lại thiết bị nếu không vì lỗi của nhà sản xuất yêu cầu.


CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ DU HƯNG
Trụ sở:
36A, Đường D2, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh
ĐT: (84-8) 73000 246 --- Fax: (84-8) 3512 6322
Website: www.duhung.vn

Tags khách hàng đã add cho sản phẩm này

Other people marked this product with these tags:

Dùng khoảng trắng để phân biệt các tag. Với tag gồm nhiều từ thì phải để trong dấu nháy đơn('), ví dụ: 'TTS Tech'.