Cổng nối Voip Gateway Patton SN4916/JO/R48

Các hình khác

Cổng nối Voip Gateway Patton SN4916/JO/R48
0 ₫

Cổng nối Voip Gateway Patton SN4916/JO/R48 là dòng Gateway-Router Analog IpChanel Bank  của hãng PATTON (xuất xứ Mỹ). Hỗ trợ 16 cổng FXO, 2 cổng mạng 10/100bTX. Redundant 48 V DC (Nguồn dự phòng 48V DC).

Mua hàng từ xa, vui lòng gọi:

08 - 7300.0246

  • Hàng chính hãng, bảo hành toàn quốc.
  • Giao hàng ngay (Nội thành TP.HCM và Hà Nội).
  • Giao trong vòng 2 đến 3 ngày (Toàn quốc)
Tính năng

Chi tiết

Cổng nối Voip Gateway Patton SN4916/JO/R48

  • Hỗ trợ 16 cổng FXO.
  • 2 cổng mạng 10/100bTX với MDI-X.
  • Redundant U48V DC Power.
  • Cấu hình và quản lý thông qua webinterface, CLI, Telnet, Console và SNMP
  • Có giao diện WED quản lý.
  • Kết nối với bất kỳ băng thông rộng truy cập hoặc nhà cung cấp. IPv4, RIPv2, ICMP, NAT / PAT, Firewall, DHCP, DynDNS, IPSec VPN.
  • Thích hợp cho hệ thống tổng đài: MyPBX, Asterisk, xorom, 3CX, Grandstream...v..v.

Ứng Dụng:

 

 

SmartNode

SmartNode

Thông tin kỹ thuật

Cổng nối Voip Gateway Patton SN4916/JO/R48

Capacity

  • 12, 16, 24, 32 simultaneous VoIP calls

Data Services

  • Two 10/100 Ethernet ports
  • Complete IP access router
  • DHCP Client & server
  • Packet fragmentation
  • Static firewall, NAT, NAPT RFC 1631 access control lists
  • DMZ port

Optional WAN interfaces

  • X.21/V.35 Frame Relay (8 PVCs); RFC1490, FRF.12 fragmentation; LMI, Q.933D, ANSI 617D, Gang of Four; PPP, PAP, CHAP, LCP, IPCP)
  • T1/E1 (ITU-T G.703, ANSI T1.403; & AMI, B8ZS, HDB3)
  • ADSL2+ (Annex A, B, I, J, I, M, U-R2)
  • G.SHDSL (G.991.2, Annex A, B, F, G, Up to 5.7Mbps, 8 PVCs, QoS)

Quality of Service

  • Voice priority
  • DownStreamQoS™
  • Traffic management, shaping and policing
  • IEEE 802.1p, TOS, DiffServ labeling
  • IEEE 802.1Q, VLAN tag insertion/deletion (4096 VLAN IDs, multiple VLAN support

Management

  • Web/HTTP, CLI with local console and remote Telnet access
  • TFTP configuration & firmware loading
  • SNMP MIB II and product MIB
  • Secure autoprovisioning for both firmware and unit/subscriber configuration
  • Built-in diagnostic tools (trace, debug, call generator)

FXS Connectivity

  • 2-wire Loopstart on 50pin (12 to 24 channels) or 64pin (32 channels) Telco connector
  • Short haul loop 1.1km @3REN
  • EuroPOTS (ETSI EG201188)
  • Programmable AC impedance, feeding, ring and on-hook voltage
  • Caller-ID FSK and ITU V.23/Bell 202 generation

FXO Connectivity

  • 2-wire Loopstart on 50pin (12 to 24 channels) or 64 pin (32 channels) Telco connector
  • Programmable impedance, ring detection, tone detection, disconnect supervision
  • Caller ID detection

Voice Signaling

  • SIPv2 H.323v4 (simultaneously with B2BUA capability)
  • SIP call transfer, redirect
  • DTMF in-band & out-of-band
  • All tones programmable (dial, ringing, busy)

Call Switching and Services

  • Regular expression based call routing and number manipulation
  • Number blocking
  • Short-dialing
  • Digit collection, distribution and hunt groups
  • Transparent line extension

Voice Processing

  • CODEC G.711 a-law/mu-law, G.723, G.729ab
  • G.726, G.727. T.38 fax relay
  • G.711 transparent fax and bypass

System

  • CPU Motorola MPC875 @ 133 MHz
  • Memory 32MB SDRAM/8MB Flash

Power & Packaging

  • 19-in. rack-mount chassis
  • Dimension: 48.3W x 4.44H x 30.5D cm
  • Weight: 4.1 kg
  • Power: 100–240 VAC (50/60 Hz)
  • Power dissipation: > 22W (60W max, model SN4932/JS/RUI)

Operating Environment

  • Operating temperature: 32 - 122°F (0 - 50°C)
  • Operating humidity: Up to 90% (non condensing)

Compliance

  • EMC compliance: EN55022 and EN55024
  • Safety compliance: EN 50950
  • CE compliance
  • FCC Part 15 Class A
Warranty

CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO HÀNH

(Có hiệu lực kể từ ngày giao hàng)


Công ty Cổ phần Công Nghệ Du Hưng tuân thủ theo các điều kiện của nhà sản xuất.Ngoài ra còn có các quy định riêng như sau:


Điều kiện được bảo hành:

 

  •  Phiếu bảo hành còn trong thời gian còn hiệu lực
  •  Tuân thủ đúng kỹ thuật theo yêu cầu nhà sản xuất.
  •  Các thiết bị có dán tem bảo hành của công ty Du Hưng.
  • (Tem còn nguyên vẹn, không bị cạo sửa hoặc có tem khác dán đè lên)
  •  Hư hỏng được xác định không phải lỗi của khách hàng. 

 

Các trường hợp không được bảo hành:

 

  •  Một trong các điều kiện không đúng
  •  Thiết bị đã được sửa tại nơi khác không do Du Hưng ủy quyền
  •  Hư hỏng do thiên tai, hỏa hoạn, côn trùng, nguồn điện không ổn định
  •  Các lỗi do người sử dụng không đúng hướng dẫn, tự tháo máy, sửa máy, tự chỉnh sửa, bảo trì không đúng quy định.
  •  Các phụ kiện tiêu hao quá trình sử dụng như băng mực, trống từ, hộp mực, đầu kim, băng xóa, băng từ…
  •  Không giải quyết mọi mất mát thiếu đủ hàng hóa khi khách hàng đã ký nhận lại hàng.
  •  Các lỗi phần mềm(bao gồm cả sản phẩm cài đặt theo máy và cài đặt sau này…

 

Trách nhiệm bảo hành của công ty Du Hưng:

 

  •  Thiết bị còn trong thời gian bảo hành sẽ được sửa chữa hoặc thay thế theo đúng quy định của nhà sản xuất.
  •  Thiết bị hư hỏng phải gửi lại Công ty được bảo hành và hoàn trả máy tốt trong thời gian từ 02 đến 15 ngày tùy theo mức độ hư hỏng.
  •  Không giải quyết mọi lý do đổi hoặc trả lại thiết bị nếu không vì lỗi của nhà sản xuất yêu cầu.


CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ DU HƯNG
Trụ sở:
36A, Đường D2, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh
ĐT: (84-8) 73000 246 --- Fax: (84-8) 3512 6322
Website: www.duhung.vn

Tags khách hàng đã add cho sản phẩm này

Dùng khoảng trắng để phân biệt các tag. Với tag gồm nhiều từ thì phải để trong dấu nháy đơn('), ví dụ: 'TTS Tech'.