Cổng nối Voip Gateway Patton SN4528/JS/EUI

Các hình khác

Cổng nối Voip Gateway Patton SN4528/JS/EUI
0 ₫

Cổng nối Voip Gateway Patton SN4528/JS/EUI là dòng Gateway Router của hãng PATTON (xuất xứ Mỹ). Hỗ trợ 8 cổng FXS.  2 cổng mạng 10/100baseT. Hỗ trợ giao thức chuẩn H.323 và SIP.  External UI Power (Nguồn UI Mở rộng bên ngoài).


 

Mua hàng từ xa, vui lòng gọi:

028 - 7300.0246

  • Hàng chính hãng, bảo hành toàn quốc.
  • Giao hàng ngay (Nội thành TP.HCM và Hà Nội).
  • Giao trong vòng 2 đến 3 ngày (Toàn quốc)
Tính năng

Chi tiết

Cổng nối Voip Gateway Patton SN4528/JS/EUI 

  • Hỗ trợ 8 cổng FXS.
  • Hỗ trợ 2 cổng 10/100baseT.
  • Hỗ trợ PPPoE.
  • Hỗ trợ đầy đủ các công nghệ của VoIP: SIP, H.323, T.38 fax, fax và modem bypass, DTMF relay.
  • Đèn LED cho hệ thống, Ethernet, và hiện trạng cuộc gọi.
  • External UI Power.
  • Cấu hình và quản lý thông qua webinterface, CLI, Telnet, Console và SNMP
  • Có giao diện WED quản lý.
  • Thích hợp cho hệ thống tổng đài: MyPBX, Asterisk, xorom, 3CX, Grandstream...v..v.                

                                                               

Thông tin kỹ thuật

Cổng nối Voip Gateway Patton SN4528/JS/EUI

Data Connectivity
Dual 10/100 Full Duplex, Autosensing, Ethernet RJ-45
Voice Processing (signalling dependent) Voice codes
• G.711 A-Law/µ-Law (64kbps) 
• G.726 (ADPCM 40, 32, 24, 16 kpbs) 
• G.723.1 (5.3 or 6.3 kbps) 
• G.729ab (8kbps)
• Up to 8 parallel voice connections
• G.168 echo cancellation
• Carrier tone detection and generation
• Silence suppression and comfort noise
• Configurable dejitter buffer
• Configurable tones (dial, ringing, busy)
• RTP/RTCP (RFC 1889)
Fax and Modem Support
• G.711 Fax- and Modem-Bypass
• T.38 Fax relay (9.6 k, 14.4 k)
Voice Signalling H.323v4
• RAS, H.225, H.245 
• H.235 secure RAS 
• Fast-connect, early H.245 
• Gatekeeper autodiscovery, Alias registration 
• Overlap dialing 
• Empty capability set (call transfer, hold) 
• H.323v1 call transfer, hold
SIPv2
• Supported RFCs: 2806, 2833, 2976, 3261, 3263, 3264, 3323, 3325, 3515 
• draft-ietf-sip-cc-transfer-02, draft-ietf-sip-cc-transfer-05 draft-ietf-sip-refer-02, draft-ietf-sip-replaces-01 
• draft-ietf-sip-session-timer-04, draft-ietf-sip-session-timer-08 
• Caller ID, CLIR (receive from PSTN) 
• Support for proxy and redirect servers 
• RFC2833: DTMF Relay, SIP INFO DTMF Relay, Fax-Bypass (G.711), T.38 Fax-Relay 
• Session Timer, Record-Routing, Authentication 
• Compression CODECs, Fax/Modem bypass
Call Routing
• Virtual Interfaces
• Routing Criteria: Called party number (Destination) Calling party number (Source) Time of day, day of week, date
• Longest prefix match, wildcard match, regular expression match
• Number Manipulation Functions: Replace numbers Add/remove digits Regular Expressions
• Fallback Routing: Soft Fallback to alternative interface or Call Router table
IP Services
• IPv4 router
• Static Routes, ICMP redirect (RFC 792), RIPv1, v2 (RFC 1058 and 2453)
• Static and dynamic NAT and NAPT
• DHCP server and Client
• Access Control Lists
• IPSEC AH & ESP Modes, preshared Keys
• AES/DES/3DES Encryption
Quality of Services
• Traffic classification by ACL
• TOS and DiffServ labeling Configurable TOS/Precedence bits or DiffServ codepoints
• IEEE 802.1p/Q
• Traffic scheduling: Priority, Weighted fair queuing (WFQ), Hierarchical traffic classes
• Policing of traffic classes
• DownStreamQoS™ Dynamic restriction of inbound (downstream) TCP traffic to free bandwidth for voice packets.
• Improves voice quality in the receiving direction
Management
• Web GUI
• Industry standard CLI with local console (CRJ-45, RS-232) and remote Telnet access
• TFTP configuration & firmware loading
• SNMP v1 agent (MIB II and private MIB)
• Built-in diagnostic tools (trace, debug)
Operating Environment
• Operating temperature: 0 - 40°C
• Operating humidity: 5 - 80% (non condensing)
System
• CPU Motorola MPC875 @ 66 MHz
• Memory 32MB SDRAM/8MB Flash
• Power: External universal 100 - 240 VAC (50/60 Hz)
• Power dissipation: 4 - 12W model dependent
Compliance
• EMC compliance: EN55022 and EN55024
• Safety compliance: EN 60950
• CE per RTTE 99/5/EC (EMC and LVD)
• FCC Part 15 Class A
• TBR-21 (FXS

 

Warranty

CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO HÀNH

(Có hiệu lực kể từ ngày giao hàng)


Công ty Cổ phần Công Nghệ Du Hưng tuân thủ theo các điều kiện của nhà sản xuất.Ngoài ra còn có các quy định riêng như sau:


Điều kiện được bảo hành:

 

  •  Phiếu bảo hành còn trong thời gian còn hiệu lực
  •  Tuân thủ đúng kỹ thuật theo yêu cầu nhà sản xuất.
  •  Các thiết bị có dán tem bảo hành của công ty Du Hưng.
  • (Tem còn nguyên vẹn, không bị cạo sửa hoặc có tem khác dán đè lên)
  •  Hư hỏng được xác định không phải lỗi của khách hàng. 

 

Các trường hợp không được bảo hành:

 

  •  Một trong các điều kiện không đúng
  •  Thiết bị đã được sửa tại nơi khác không do Du Hưng ủy quyền
  •  Hư hỏng do thiên tai, hỏa hoạn, côn trùng, nguồn điện không ổn định
  •  Các lỗi do người sử dụng không đúng hướng dẫn, tự tháo máy, sửa máy, tự chỉnh sửa, bảo trì không đúng quy định.
  •  Các phụ kiện tiêu hao quá trình sử dụng như băng mực, trống từ, hộp mực, đầu kim, băng xóa, băng từ…
  •  Không giải quyết mọi mất mát thiếu đủ hàng hóa khi khách hàng đã ký nhận lại hàng.
  •  Các lỗi phần mềm(bao gồm cả sản phẩm cài đặt theo máy và cài đặt sau này…

 

Trách nhiệm bảo hành của công ty Du Hưng:

 

  •  Thiết bị còn trong thời gian bảo hành sẽ được sửa chữa hoặc thay thế theo đúng quy định của nhà sản xuất.
  •  Thiết bị hư hỏng phải gửi lại Công ty được bảo hành và hoàn trả máy tốt trong thời gian từ 02 đến 15 ngày tùy theo mức độ hư hỏng.
  •  Không giải quyết mọi lý do đổi hoặc trả lại thiết bị nếu không vì lỗi của nhà sản xuất yêu cầu.


CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ DU HƯNG
Trụ sở:
36A, Đường D2, phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh
ĐT: (84-8) 73000 246 --- Fax: (84-8) 3512 6322
Website: www.duhung.vn

Tags khách hàng đã add cho sản phẩm này

Dùng khoảng trắng để phân biệt các tag. Với tag gồm nhiều từ thì phải để trong dấu nháy đơn('), ví dụ: 'TTS Tech'.